Thứ hai , Ngày 25/03/2013

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

Ngành đào tạo:

Tài chính doanh nghiệp

Tên tiếng Anh:

Corporate Finance

Mã ngành:

D340299


1. Mục tiêu đào tạo

Đào tạo cử nhân kinh tế chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp

Kiến thức


Kiến thức chung: Có hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác- Lênin, đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam, tư tưởng Hồ Chí Minh; có kiến thức cơ bản trong lĩnh vực Khoa học xã hội và Khoa học tự nhiên để tiếp thu kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và khả năng học tập nâng cao trình độ; - Kiến thức chuyên ngành: Có kiến thức nền tảng và chuyên sâu về các lĩnh vực kinh tế - xã hội và kiến thức chuyên ngành, cụ thể: + Tài chính doanh nghiệp: Hoạch định chiến lược tài chính, quản lý tài chính các loại hình doanh nghiệp, các công ty đa quốc gia, phân tích, thẩm định và giải ngân các dự án đầu tư tài chính thuộc các nguồn vốn ODA, FDI, FII, có kỹ năng và kiến thức tốt về phân tích và đọc báo cáo tài chính, báo cáo thuế,…; Tài chính quốc tế, Phân tích hoạt động kinh doanh, Đầu tư kinh doanh bất động sản, Kinh doanh xuất nhập khẩu, xây dựng mô hình tài chính, quản trị rủi ro tài chính…; + Tài chính công: Hiểu biết sâu về hệ thống ngân sách nhà nước, chính sách tài chính quốc gia, Cơ chế tài chính của các cơ quan hành chính Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và ngoài công lập có có thu và không có thu, quản lý các quỹ trong Ngân sách Nhà nước và ngoài Ngân sách Nhà nước, quản lý nợ công, các khoản trợ cấp của Nhà nước, dự trữ quốc gia, Phân tích các chính sách thuế và thực hành thuế…; - Kiến thức bổ trợ: Đạt trình độ C về tiếng Anh hoặc các chứng chỉ quốc tế tương đương; đạt trình độ B về tin học ứng dụng.

Kỹ năng

Có các kỹ năng chuyên môn nghiệp vụ về tài chính doanh nghiệp như: - Sinh viên sẽ được trang bị các kiến thức và thực tiễn về quản trị tài chính doanh nghiệp, tài chính công ty đa quốc gia. Sinh viên còn được trang bị các lý thuyết và thực tiễn về tài chính, ngân hàng, chứng khoán và kế toán kiểm toán; - Có tư duy chiến lược và có thể ra các quyết định về tài chính doanh nghiệp như: đầu tư vốn, huy động vốn, phân tích tài chính doanh nghiệp,… - Phân tích thị trường tài chính; thị trường vốn, khảo sát, nghiên cứu thị trường để hoạch định, tổ chức, thực hiện và kiểm tra; - Thiết lập, thẩm định và quản lý dự án đầu tư tài chính; - Có kỹ năng và kiến thức về phân tích báo cáo tài chính, báo cáo thuế,… - Soạn thảo văn bản, đàm phán, diễn thuyết và ứng xử giao tiếp, xử lý được các tình huống tài chính trong kinh doanh. - Làm việc theo nhóm, quản lý nhóm và nghiên cứu khoa học; - Quản trị nhân sự và nghệ thuật lãnh đạo; - Xây dựng và phát triển quan hệ cộng đồng

Thái độ

Có đạo đức nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật lao động và tôn trọng nội qui của cơ quan, doanh nghiệp; - Ý thức cộng đồng và tác phong công nghiệp, trách nhiệm công dân, làm việc theo nhóm và làm việc độc lập; - Có tinh thần cầu tiến, hợp tác và giúp đỡ đồng nghiệp.

Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp

Sinh viên có thể đảm nhận các công việc liên quan đến các lĩnh vực quản trị tài chính - kế toán, thẩm định dự án, kinh doanh chứng khoán và đầu tư tại các tổ chức tài chính, các công ty kiểm toán, các công ty kinh doanh trong nước và các công ty đa quốc gia. Cụ thể là các vị trí: + Giám đốc tài chính hoặc chuyên viên tài chính, kế toán tại các công ty trong nước, nước ngoài và các công ty đa quốc gia. + Chuyên viên tư vấn quản lý tài chính, kế toán - kiểm toán tại các công ty quốc tế và trong nước. + Chuyên gia kinh tế tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp thị trường tài chính. + Đảm nhận các công việc về công tác tuyển dụng và huấn luyện nhân viên theo các chương trình đào tạo ngắn hạn của các tổ chức tín dụng, ngân hàng thương mại, công ty tài chính, công ty chứng khóan, công ty đầu tư kinh doanh bất động sản. + Tham gia các chương trình, dự án, đề tài nghiên cứu khoa học thuộc lĩnh vực chuyên ngành tài chính doanh nghiệp. + Có khả năng giảng dạy chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp trong các trường đại học, cao đẳng và trung cấp.

 

2. Thời gian đào tạo:

4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa:

131 tín chỉ

4. Đối tượng tuyển sinh:

Tốt nghiệp phổ thông trung học

5. Quy trình đào tạo:

Theo học chế tín chỉ.

Điều kiện tốt nghiệp: Theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/08/2007 và theo quyết định số 11/QĐ-ĐHCN ngày 28/5/2009 của Hiệu trưởng Trường ĐH Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh

6. Thang điểm:

Theo học chế tín chỉ

7. Nội dung chương trình

 

 

 

STT

Môn học

Tên Môn học

Số tín chỉ

Học phần:

Học trước (a), Tiên quyết (b), Song hành (c)

7.1       Khối kiến thức khoa học cơ bản

55

 

7.1.1        Kiến thức chính trị, pháp luật, toán, GDTC&QP

34

 

1

2512007

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin

Fundamental principles of Marxism and Leninsm

5(5,0,10)

 

2

2512005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh  Ideology

2(2,0,4)

 

3

2512008

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

Revolutionary lines of the Vietnam Communist party

3(3,0,6)

 

4

2512006

Pháp luật đại cương

General Laws

2 (2,0,4)

 

5

2520401

Giáo dục thể chất  Đại học

Physical Education

4 (0,8,8)

 

6

2520402

Giáo dục quốc phòng 1

National Defence Education 1

4 (1,6,5)

 

 

2520403

Giáo dục quốc phòng 2

National Defence Education 2

4 (2,4,6)

 

7

2513460

Toán C1

Calculus C1

2 (2,0,4)

 

8

2513470

Toán C2

Calculus C2

2 (2,0,4)

2513460 (a)

9

2511401

 Anh văn 1
(English 1)

3(3,0,6)

 

10

2511402

Anh văn 2
(English 2)

4(4,0,8)

2511401(a)

11

2511403

Anh văn 3
(English 3)

4(4,0,8)

2511402(a)

12

2511404

Anh văn 4
(English 4)

3(3,0,6)

2511403(a)

Phần tự chọn 

2

 

1

2513474

Xác suất thống  kê 

Probability & Statistics

2 (2,0,4)

 

2

2513473

Phương pháp tính

Computational mathematics

2 (2,0,4)

 

7.1.2        Kiến thức xã hội nhân văn

11

 

Phần bắt buộc

8

 

1

2510412

Kỹ năng giao tiếp

Communication skills

3 (3,0,6)

 

2

2507406

Đạo đức kinh doanh

Business Ethics

2 (2,0,4)

 

3

2508404

Tin học ứng dụng Tài chính - Ngân hàng

Applied Informatics

3 (2,2,5)

 

Phần tự chọn 

3

 

1

2507402

Địa lý kinh tế Việt Nam

Vietnam Economic Geography

3(3,0,6)

 

2

2510448

Văn hóa đa quốc gia

Multination cultural

3(3,0,6)

 

3

2510452

Cơ sở văn hóa Việt Nam

Vietnam Cultural

3(3,0,6)

 

7.2 Khối kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành

88

 

7.2.1 Kiến thức cơ sở ngành

30

 

 

Phần bắt buộc

30

 

1

2507404

Kinh tế vi mô

Microeconomic

3 (3,0,6)

 

 

2

2507409

Kinh tế vĩ mô

Macroeconomic

3 (3,0,6)

2507404(a)

3

2527402

Nguyên lí kế toán

Principles of accounting

3 (3,0,6)

 

4

2508401

Lý thuyết tài chính tiền tệ 1
(Money & Finance 1)

3(3,0,6)

 

5

2508402

Lý thuyết tài chính tiền tệ 2
(Money & Finance 2)

3(3,0,6)

2508401(a)

6

2508420

Toán tài chính
(Financial Mathematics)

3(3,0,6)

 

7

2508443

Ứng dụng toán kinh tế trong Tài chính - Ngân hàng 
(Applied econometrics in finance and banking)

3(2,2,5)

2508440(a)

8

2527422

Kế toán Tài chính doanh nghiệp
(Financial Accounting)

3(3,0,6)

2527402(a)

9

2508405

Anh văn chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng
(English for Finance and Banking)

3(3,0,6)

 

10

2508407

Anh văn chuyên ngành Tài chính-Doanh nghiệp
(English for Banking )

3(3,0,6)

2508405(a)

7.2.2 Kiến thức chuyên ngành

48

 

 Phần bắt buộc

37

 

1

 

2508423

Tài chính doanh nghiệp 1
(Corporate Finance 1)

3(3,0,6)

2508420(a)

2

 

2508424

Tài chính doanh nghiệp 2 
(Corporate Finance 2)

3(3,0,6)

2508423(a)

3

 

2508425

Tài chính doanh nghiệp 3
(Corporate Finance 3)

3(3,0,6)

2508424(a)

4

 

2508409

Thuế
(Taxation)

4(3,2,8)

2508424(a)

5

 

2508411

Tài chính công 
 (Public Finance)

3 (3,0,6)

2508423(a)

6

 

2508426

Tài chính quốc tế 
(International Finance)

4(4,0,8)

2508402(a)

7

 

2508427

Phân tích báo cáo tài chính
(Financial Statements Analysis)

2(2,0,4)

2508424(a)

8

 

2508440

Nghiệp vụ Ngân hàng thương mại
(Banking Transactions) 

4(4,0,8)

2508423(a)

9

2508429

Đầu tư tài chính 
(Financial Investment)

4(4,0,8)

2508425(a)

10

 

2508430

Mô hình tài chính 
(Financial Modeling)

2(2,0,4)

2508425(a)

11

 

2508446

Hệ thống thông tin Tài chính - Ngân hàng
(Finance and Banking Information System)

2(1,2,4)

2508440(a)

12

 

2508431

Quản trị rủi ro tài chính 
(Financial Risks Management)

3 (3,0,6)

2508425(a)

Phần tự chọn

11

 

1

 

2510465

Thương mại điện tử

(E-commerce) 

3(3,0,6)

 

2

2507418

Quản trị văn phòng
(Office Management)

3(3,0,6)

 

3

2527411

Kiểm toán 1 
(Auditing 1)

3(3,0,6)

2127422(a)

4

2527418

Kế toán nhà nước
(Governmental Accounting)

3(3,0,6)

2127422(a)

5

2507414

Quản trị dự án đầu tư 
(Investment Project Management)

3(3,0,6)

 

6

 

2508447

Thanh toán quốc tế 
(International Payment)

3(2,2,5)

2508401(a)

7

 

2508448

Kinh doanh ngoại hối
(Forex trading)

3(2,2,5)

2508401(a)

8

2508412

Đầu tư và kinh doanh bất động sản 
(
Real estate investment and business )

2(2,0,4)

2508425(a)

9

2508413

Nguyên lý bảo hiểm
(Theory of Insurance) 

2(2,0,4)

2508423(a)

7.2.3 Thực tập tốt nghiệp

5

 

1

2508481

Thực tập tốt nghiệp
(
Internship)

5(0,10,10)

 2508425(a)

7.2.4 Khóa luận tốt nghiệp

5

 

1

2508483

Khóa luận tốt nghiệp 
(Composition)

5(2,6,7)

2508481(a)

 

Tổng cộng toàn khóa

133

 

 

2. Khung chương trình đào tạo theo học kỳ

 

TT

Mã môn học

Tên môn học

Số tín chỉ

Học phần:
học trước(a),
tiên quyết(b),
song hành(c)

Thời
gian

Ghi
chú

Học kỳ 1

20

 

 

 

Học phần bắt buộc

20

 

 

 

1

2520401

Giáo dục thể chất ĐH
(Physical Education )

4(0,8,4)

 

 

 

2

2520402

Giáo dục Quốc phòng 1
(National Defence Education 1)

4 (1,6,5)

 

 

 

3

2512007

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin 
(Fundamental principles of Marxism and Leninsm)

5(5,0,10)

 

 

 

4

2513460

Toán C1 
(Calculus C1)

2(2,0,4)

 

 

 

5

2511401

Anh văn 1
(English 1)

3(3,0,6)

 

 

 

6

2512006

Pháp luật đại cương 
(General Laws)

2(2,0,4)

 

 

 

Học kỳ 2

24

 

 

 

Học phần bắt buộc

24

 

 

 

1

2520403

Giáo dục Quốc phòng 2
(National Defence Education 2)

4 (2,4,6)

2513460(a)

 

 

2

2508407

Anh văn chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng
(English for Finance and Banking)

3(3,0,6)

 

 

 

3

2513470

Toán C2
(Calculus C2)

2(2,0,4)

 

 

 

4

2511402

Anh văn 2
(English 2)

4(4,0,8)

 

 

 

5

2508420

Toán tài chính
(Financial Mathematics)

3(3,0,6)

 

 

 

6

2508401

Lý thuyết tài chính tiền tệ 1
(Money & Finance 1)

3(3,0,6)

 

 

 

7

2512005

Tư tưởng Hồ Chí Minh 
(Ho Chi Minh  Ideology )

2(2,0,4)

 

 

 

8

2512008

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 
(Revolutionary lines of the Vietnam Communist party)

3(3,0,6)

 

 

 

Học kỳ 3

24

 

 

 

Học phần bắt buộc

22

 

 

 

1

2508402

Lý thuyết tài chính tiền tệ 2
(Money & Finance 2)

3(3,0,6)

2508401(a)

 

 

2

2508408

Anh văn chuyên ngành Tài chính Doanh nghiệp
(English for Corporate Finance )

3(3,0,6)

 

 

 

3

2511403

Anh văn 3
(English 3)

4(4,0,8)

2511402(a)

 

 

4

2508423

Tài chính doanh nghiệp 1
(Corporate Finance 1)

3(3,0,6)

2508420(a)

 

 

5

2527402

Nguyên lý kế toán
(Principles of accounting)

3(3,0,6)

 

 

 

6

2508404

Tin học ứng dụng Tài chính - Ngân hàng
(Applied Informatics )

3(2,2,5)

 

 

 

7

2507404

Kinh tế vi mô 
(Microeconomic)

3(3,0,6)

 

 

 

Học phần tự chọn

2

 

 

 

1

2513474

Xác suất thống kê
(Probability & Statistics)

2(2,0,4)

 

 

 

2

2513473

Phương pháp tính
(Computational mathematics)

2(2,0,4)

 

 

 

Học kỳ 4

18

 

 

 

Học phần bắt buộc

12

 

 

 

1

2508440

Nghiệp vụ Ngân hàng thương mại
(Banking Transactions) 

4(4,0,8)

2508423(a)

 

 

2

2511404

Anh văn 4
(English 4)

3(3,0,6)

2511403(a)

 

 

3

2527422

Kế toán Tài chính doanh nghiệp
(Financial Accounting)

3(3,0,6)

2527402(a)

 

 

4

2508424

Tài chính doanh nghiệp 2 
(Corporate Finance 2)

3(3,0,6)

2508423(a)

 

 

5

2507409

Kinh tế vĩ mô 
(Macroeconomic)

3(3,0,6)

2507404(a)

 

 

Học phần tự chọn

6

 

 

 

1

2508447

Thanh toán quốc tế 
(International Payment)

3(2,2,5)

2508401(a)

 

 

2

2508448

Kinh doanh ngoại hối
(Forex trading)

3(2,2,5)

2508401(a)

 

 

3

2510448

Văn hóa đa quốc gia
(Multination cultural)

3(3,0,6)

 

 

 

4

2510452

Cơ sở văn hóa Việt nam
(Vietnam Cultural)

3(3,0,6)

 

 

 

5

2507402

Địa lý kinh tế Việt Nam
(Vietnam Economic Geography)

3(3,0,6)

 

 

 

Học kỳ 5

17

 

 

 

Học phần bắt buộc

11

 

 

 

1

2508425

Tài chính doanh nghiệp 3
(Corporate Finance 3)

3(3,0,6)

2508424(a)

 

 

2

2508426

Tài chính quốc tế 
(International Finance)

4(4,0,8)

2508402(a)

 

 

3

2508409

Thuế
(Taxation)

4(3,2,7)

2508424(a)

 

 

Học phần tự chọn

6

 

 

 

1

2527411

Kiểm toán 1 
(Auditing 1)

3(3,0,6)

2527402(a)

 

 

2

2527418

Kế toán nhà nước
(Governmental Accounting)

3(3,0,6)

2527402(a)

 

 

3

2507414

Quản trị dự án đầu tư 
(Investment Project Management)

3(3,0,6)

 

 

 

4

2510465

Thương mại điện tử 
(E-commerce)

3(2,2,5)

 

 

 

5

2507418

Quản trị văn phòng
(Office Management)

3(2,2,5)

 

 

 

Học kỳ 6

19

 

 

 

Học phần bắt buộc

19

 

 

 

1

2508429

Đầu tư tài chính 
(Financial Investment)

4(4,0,8)

2508425(a)

 

 

2

2508431

Quản trị rủi ro tài chính 
(Financial Risks Management)

3(3,0,6)

2508425(a)

 

 

3

2508443

Ứng dụng toán kinh tế trong Tài chính - Ngân hàng 
(Applied econometrics in finance and banking)

3(2,2,5)

2508440(a)

 

 

4

2508430

Mô hình tài chính 
(Financial Modeling)

2(2,0,4)

2508425(a)

 

 

5

2508427

Phân tích báo cáo tài chính
(Financial Statements Analysis)

2(2,0,4)

2508424(a)

 

 

6

2508446

Hệ thống thông tin Tài chính - Ngân hàng
(Finance and Banking Information System)

2(1,2,3)

2508440(a)

 

 

7

2508411

Tài chính công 
 (Public Finance)

3(3,0,6)

2508402(a)

 

 

Học kỳ 7

7

 

 

 

Học phần bắt buộc

5

 

 

 

1

2508481

Thực tập tốt nghiệp
(Internship)

5(0,10,10)

2508425(a)

 

 

Học phần tự chọn

2

 

 

 

1

2508412

Đầu tư và kinh doanh bất động sản 
(Real easte investment and business)

2(2,0,4)

2508425(a)

 

 

2

2508413

Nguyên lý bảo hiểm
(Theory of Insurance) 

2(2,0,4)

2508423(a)

 

 

Học kỳ 8

10

 

 

 

Khóa luận tốt nghiệp

5

 

 

 

1

2508483

Khóa luận tốt nghiệp 
(Composition)

5(2,6,7)

2508481(a)

 

 

Học phần bắt buộc

5

 

 

 

1

2507406

Đạo đức kinh doanh
(Business Ethics)

2(2,0,4)

 

 

 

2

2510410

Kỹ năng giao tiếp
(Communication skills)

3(3,0,6)

 

 

 

 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

Ngành đào tạo:

Tài chính - Ngân hàng

Tên tiếng Anh:

Finance and Banking

Mã ngành:

D340201

 

1. Mục tiêu đào tạo

Đào tạo cử nhân kinh tế chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng

Kiến thức

Kiến thức chung: Có hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác- Lênin, đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam, tư tưởng Hồ Chí Minh; có kiến thức cơ bản trong lĩnh vực Khoa học xã hội và Khoa học tự nhiên để tiếp thu kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và khả năng học tập nâng cao trình độ; - Kiến thức chuyên ngành: Có kiến thức nền tảng và chuyên sâu về các lĩnh vực đầu tư kinh doanh của các tổ chức tín dụng ngân hàng và phi ngân hàng, cụ thể: • Ngân hàng: Nghiệp vụ ngân hàng Trung ương, Nghiệp vụ ngân hàng thương mại, Quản trị ngân hàng thương mại, Đầu tư kinh doanh tiền tệ, vàng, ngoại tệ, Đầu tư kinh doanh chứng khoán, Đầu tư kinh doanh lĩnh vực bảo hiểm, đầu tư kinh doanh bất động sản và các chứng từ có giá như: trái phiếu, tín phiếu, cổ phiếu,… • Phi ngân hàng (như các công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, công ty chứng khoán, bảo hiểm, công ty môi giới,…): Phân tích và thẩm định các dự án đầu tư tài chính thuộc các nguồn vốn của các ngân hàng quốc tế như: WB ADB,…; nghiệp vụ tài chính quốc tế, Phân tích hoạt động kinh doanh, Đầu tư kinh doanh bất động sản, nghiệp vụ kinh doanh xuất nhập khẩu…, Hiểu biết sâu về hệ thống ngân sách nhà nước, chính sách tiền tệ quốc gia, Cơ chế tài chính của bộ máy nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập và ngoài công lập, Phân tích các chính sách thuế và thực hành thuế… - Kiến thức bổ trợ: Đạt trình độ C về tiếng Anh hoặc các chứng chỉ quốc tế tương đương; đạt trình độ B về tin học ứng dụng;

Kỹ năng

Phân tích thị trường tài chính; thị trường vốn, khảo sát, nghiên cứu thị trường để hoạch định, tổ chức, thực hiện và kiểm tra; - Thiết lập, thẩm định và quản lý dự án đầu tư tài chính của các ngân hàng thương mại, các tổ chức ngân hàng và phi ngân hàng. - Soạn thảo văn bản,

phim Sex phim sex han quoc Phim Sex viet nam Phim sex nhat ban lau xanh Phim sex gai xinh

đàm phán, diễn thuyết và ứng xử giao tiếp; - Làm việc theo nhóm, quản lý nhóm và nghiên cứu khoa học; - Quản trị nhân sự và nghệ thuật lãnh đạo; - Xây dựng và phát triển quan hệ cộng đồng.

Thái độ

Có đạo đức nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật lao động và tôn trọng nội qui của cơ quan, doanh nghiệp; - Ý thức cộng đồng và tác phong công nghiệp, trách nhiệm công dân, làm việc theo nhóm và làm việc độc lập; - Có tinh thần cầu tiến, hợp tác và giúp đỡ đồng nghiệp.

Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp

Sinh viên có thể đảm nhận các công việc liên quan đến các lĩnh vực tài chính – ngân hàng. Cụ thể là các vị trí: + Chuyên viên nghiệp vụ Ngân hàng thương mại, công ty tài chính, công ty bảo hiểm, công ty chứng khoán, các quỹ đầu tư hoặc ở các doanh nghiệp trong và ngoài nước; hoặc ở các cơ quản quản lý nhà nước như các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, huyện và cấp Bộ. + Nhà quản lý , giám đốc các bộ phận trong các tổ chức tài chính - ngân hàng như: sở giao dịch của các ngân hàng, các phòng ban chức năng nghiệp vụ trong ngân hàng thương mại và hệ thống ngân hàng nhà nước,… + Chuyên gia kinh tế tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp thị trường tài chính + Đảm nhận các công việc về công tác tuyển dụng và huấn luyện nhân viên theo các chương trình đào tạo ngắn hạn của các tổ chức tín dụng, ngân hàng thương mại, công ty tài chính, công ty chứng khóan, công ty đầu tư kinh doanh bất động sản. + Tham gia các chương trình, dự án, đề tài nghiên cứu khoa học thuộc lĩnh vực chuyên ngành tài chính ngân hàng. + Nhà đầu tư độc lập tài chính ngân hàng. + Làm công tác giảng dạy chuyên ngành Tài chính – ngân hàng trong các trường Đại học, cao đẳng và trung cấp.

2. Thời gian đào tạo:

4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa:

132 tín chỉ

4. Đối tượng tuyển sinh:

Tốt nghiệp phổ thông trung học

5. Quy trình đào tạo:

Theo học chế tín chỉ.

Điều kiện tốt nghiệp: Theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/08/2007 và theo quyết định số 11/QĐ-ĐHCN ngày 28/5/2009 của Hiệu trưởng Trường ĐH Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh

6. Thang điểm:

Theo học chế tín chỉ

7. Nội dung chương trình

 

2. Khung chương trình đào tạo theo học kỳ

TT

Mã học phần

Tên môn học

Số tín chỉ

Học phần:
học trước(a),
tiên quyết(b),
song hành(c)

Thời
gian

Ghi
chú

Học kỳ 1

20

 

 

 

Học phần bắt buộc

20

 

 

 

1

2520401

Giáo dục thể chất ĐH
(Physical Education )

4(0,8,4)

 

 

 

2

2520402

Giáo dục Quốc phòng 1
(National Defence Education 1)

4 (1,6,5)

 

 

 

3

2512007

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin 
(Fundamental principles of Marxism and Leninsm)

5(5,0,10)

 

 

 

4

2513460

Toán C1 
(Calculus C1)

2(2,0,4)

 

 

 

5

2511401

Anh văn 1
(English 1)

3(3,0,6)

 

 

 

6

2512006

Pháp luật đại cương 
(General Laws)

2(2,0,4)

 

 

 

Học kỳ 2

24

 

 

 

Học phần bắt buộc

24

 

 

 

1

2520403

Giáo dục Quốc phòng 2
(National Defence Education 2)

4 (2,4,6)

2513460(a)

 

 

2

2508407

Anh văn chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng
(English for Finance and Banking)

3(3,0,6)

 

 

 

3

2513470

Toán C2
(Calculus C2)

2(2,0,4)

 

 

 

4

2511402

Anh văn 2
(English 2)

4(4,0,8)

 

 

 

5

2508420

Toán tài chính
(Financial Mathematics)

3(3,0,6)

 

 

 

6

2508401

Lý thuyết tài chính tiền tệ 1
(Money & Finance 1)

3(3,0,6)

 

 

 

7

2512005

Tư tưởng Hồ Chí Minh 
(Ho Chi Minh  Ideology )

2(2,0,4)

 

 

 

8

2512008

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 
(Revolutionary lines of the Vietnam Communist party)

3(3,0,6)

 

 

 

Học kỳ 3

21

 

 

 

Học phần bắt buộc

19

 

 

 

1

2508406 

Anh văn chuyên Ngân hàng
(English for Banking )

3(3,0,6)

2508407(a)

 

 

2

2527402

Nguyên lý kế toán
(Principles of accounting)

3(3,0,6)

 

 

 

3

2508423

Tài chính doanh nghiệp 1
(Corporate Finance 1)

3(3,0,6)

2508420(a)

 

 

4

2508402

Lý thuyết tài chính tiền tệ 2
(Money & Finance 2)

3(3,0,6)

2508401(a)

 

 

5

2507404

Kinh tế vi mô 
(Microeconomic)

3(3,0,6)

 

 

 

6

2511403

Anh văn 3
(English 3)

4(4,0,8)

2511402(a)

 

 

Học phần tự chọn

2

 

 

 

1

2513474

Xác suất thống kê
(Probability & Statistics)

2(2,0,4)

 

 

 

2

2513473

Phương pháp tính
(Computational mathematics)

2(2,0,4)

 

 

 

Học kỳ 4

22

 

 

 

Học phần bắt buộc

19

 

 

 

1

2527422

Kế toán Tài chính doanh nghiệp
(Financial Accounting)

3(3,0,6)

2527402(a)

 

 

2

2508424

Tài chính doanh nghiệp 2 
(Corporate Finance 2)

3(3,0,6)

2508423(a)

 

 

3

2508440

Nghiệp vụ Ngân hàng thương mại
(Banking Transactions) 

4(4,0,8)

2508423(a)

 

 

4

2508404

Tin học ứng dụng Tài chính - Ngân hàng
(Applied Informatics )

3(2,2,5)

 

 

 

5

2507409

Kinh tế vĩ mô 
(Macroeconomic)

3(3,0,6)

2507404(a)

 

 

6

2511404

Anh văn 4
(English 4)

3(3,0,6)

2511403(a)

 

 

Học phần tự chọn

3

 

 

 

1

2508447

Thanh toán quốc tế 
(International Payment)

3(2,2,5)

2508401(a)

 

 

2

2508448

Kinh doanh ngoại hối
(Forex trading)

3(2,2,5)

2508401(a)

 

 

Học kỳ 5

21

 

 

 

Học phần bắt buộc

18

 

 

 

1

2508425

Tài chính doanh nghiệp 3
(Corporate Finance 3)

3(3,0,6)

2508424(a)

 

 

2

2508441 

Nghiệp vụ Ngân hàng Trung ương
(Central Bank Transactions)

2(2,0,4)

2508440(a)

 

 

3

2508409

Thuế
(Taxation)

4(3,2,7)

2508424(a)

 

 

4

2508444 

Thẩm định tín dụng
(Credit Assessment)

2(2,0,4)

2508440(a)

 

 

5

2508445 

Quản trị Ngân hàng thương mại
(Banking Management)

3(3,0,6)

2508440(a)

 

 

6

2508426

Tài chính quốc tế 
(International Finance)

4(4,0,8)

2508402(a)

 

 

Học phần tự chọn

3

 

 

 

1

2510448

Văn hóa đa quốc gia
(Multination cultural)

3(3,0,6)

 

 

 

2

2510452

Cơ sở văn hóa Việt nam
(Vietnam Cultural)

3(3,0,6)

 

 

 

3

2507402

Địa lý kinh tế Việt Nam
(Vietnam Economic Geography)

3(3,0,6)

 

 

 

Học kỳ 6

19

 

 

 

Học phần bắt buộc

14

 

 

 

1

2508428 

Phân tích và đầu tư chứng khoán
(Stock Analysis)

3(3,0,6)

2508402(a)

 

 

2

2508443

Ứng dụng toán kinh tế trong Tài chính - Ngân hàng 
(Applied econometrics in finance and banking)

3(2,2,5)

2508440(a)

 

 

3

2527419 

Kế toán Ngân hàng 

(Banking Accounting)

3(3,0,6)

 

 

 

4

2508446

Hệ thống thông tin Tài chính - Ngân hàng
(Finance and Banking Information System)

2(1,2,3)

2508440(a)

 

 

5

2508450 

Mô phỏng Ngân hàng thương mại

(Applied Banking Simulation)

4(2,4,6)

2508440(a)

 

 

Học phần tự chọn

5

 

 

 

1

2508411

Tài chính công 
 (Public Finance)

3(3,0,6)

2508423(a)

 

 

2

2508431

Quản trị rủi ro tài chính 
(Financial Risks Management)

3(3,0,6)

2508425(a)

 

 

3

2508427

Phân tích báo cáo tài chính
(Financial Statements Analysis)

2(2,0,4)

2508424(a)

 

 

4

2508430

Mô hình tài chính 
(Financial Modeling)

2(2,0,4)

2508425(a)

 

 

5

2508412

Đầu tư và kinh doanh bất động sản 
(Real estate investment and business)

2(2,0,4)

2508425(a)