Thứ bảy , Ngày 23/03/2013

 

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Trình độ đào tạo:

Đại học

Loại hình đào tạo:

Chính quy

Ngành đào tạo:

Tài chính doanh nghiệp

Tên tiếng Anh:

Corporate Finance

Mã ngành:

D340299

(Ban hành theo Quyết định số: 235/QĐ-ĐHCN-ĐT Ngày 30/08/2007 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh)

 

1. Mục tiêu đào tạo

Đào tạo cử nhân kinh tế chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp

Kiến thức

- Kiến thức chung: Có hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác- Lênin, đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam, tư tưởng Hồ Chí Minh; có kiến thức cơ bản trong lĩnh vực Khoa học xã hội và Khoa học tự nhiên để tiếp thu kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và khả năng học tập nâng cao trình độ; - Kiến thức chuyên ngành: Có kiến thức nền tảng và chuyên sâu về các lĩnh vực kinh tế - xã hội và kiến thức chuyên ngành, cụ thể: + Tài chính doanh nghiệp: Hoạch định chiến lược tài chính, quản lý tài chính các loại hình doanh nghiệp, các công ty đa quốc gia, phân tích, thẩm định và giải ngân các dự án đầu tư tài chính thuộc các nguồn vốn ODA, FDI, FII, có kỹ năng và kiến thức tốt về phân tích và đọc báo cáo tài chính, báo cáo thuế,…; Tài chính quốc tế, Phân tích hoạt động kinh doanh, Đầu tư kinh doanh bất động sản, Kinh doanh xuất nhập khẩu, xây dựng mô hình tài chính, quản trị rủi ro tài chính…; + Tài chính công: Hiểu biết sâu về hệ thống ngân sách nhà nước, chính sách tài chính quốc gia, Cơ chế tài chính của các cơ quan hành chính Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và ngoài công lập có có thu và không có thu, quản lý các quỹ trong Ngân sách Nhà nước và ngoài Ngân sách Nhà nước, quản lý nợ công, các khoản trợ cấp của Nhà nước, dự trữ quốc gia, Phân tích các chính sách thuế và thực hành thuế…; - Kiến thức bổ trợ: Đạt trình độ C về tiếng Anh hoặc các chứng chỉ quốc tế tương đương; đạt trình độ B về tin học ứng dụng.

Kỹ năng

Có các kỹ năng chuyên môn nghiệp vụ về tài chính doanh nghiệp như: - Sinh viên sẽ được trang bị các kiến thức và thực tiễn về quản trị tài chính doanh nghiệp, tài chính công ty đa quốc gia. Sinh viên còn được trang bị các lý thuyết và thực tiễn về tài chính, ngân hàng, chứng khoán và kế toán kiểm toán; - Có tư duy chiến lược và có thể ra các quyết định về tài chính doanh nghiệp như: đầu tư vốn, huy động vốn, phân tích tài chính doanh nghiệp,… - Phân tích thị trường tài chính; thị trường vốn, khảo sát, nghiên cứu thị trường để hoạch định, tổ chức, thực hiện và kiểm tra; - Thiết lập, thẩm định và quản lý dự án đầu tư tài chính; - Có kỹ năng và kiến thức về phân tích báo cáo tài chính, báo cáo thuế,… - Soạn thảo văn bản, đàm phán, diễn thuyết và ứng xử giao tiếp, xử lý được các tình huống tài chính trong kinh doanh. - Làm việc theo nhóm, quản lý nhóm và nghiên cứu khoa học; - Quản trị nhân sự và nghệ thuật lãnh đạo; - Xây dựng và phát triển quan hệ cộng đồng

Thái độ

- Có đạo đức nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật lao động và tôn trọng nội qui của cơ quan, doanh nghiệp; - Ý thức cộng đồng và tác phong công nghiệp, trách nhiệm công dân, làm việc theo nhóm và làm việc độc lập; - Có tinh thần cầu tiến, hợp tác và giúp đỡ đồng nghiệp.

Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp

- Sinh viên có thể đảm nhận các công việc liên quan đến các lĩnh vực quản trị tài chính - kế toán, thẩm định dự án, kinh doanh chứng khoán và đầu tư tại các tổ chức tài chính, các công ty kiểm toán, các công ty kinh doanh trong nước và các công ty đa quốc gia. Cụ thể là các vị trí: + Giám đốc tài chính hoặc chuyên viên tài chính, kế toán tại các công ty trong nước, nước ngoài và các công ty đa quốc gia. + Chuyên viên tư vấn quản lý tài chính, kế toán - kiểm toán tại các công ty quốc tế và trong nước. + Chuyên gia kinh tế tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp thị trường tài chính. + Đảm nhận các công việc về công tác tuyển dụng và huấn luyện nhân viên theo các chương trình đào tạo ngắn hạn của các tổ chức tín dụng, ngân hàng thương mại, công ty tài chính, công ty chứng khóan, công ty đầu tư kinh doanh bất động sản. + Tham gia các chương trình, dự án, đề tài nghiên cứu khoa học thuộc lĩnh vực chuyên ngành tài chính doanh nghiệp. + Có khả năng giảng dạy chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp trong các trường đại học, cao đẳng và trung cấp.

2. Thời gian đào tạo:

4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa:

131 tín chỉ

4. Đối tượng tuyển sinh:

Tốt nghiệp phổ thông trung học

5. Quy trình đào tạo:

Theo học chế tín chỉ.

Điều kiện tốt nghiệp: Theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/08/2007 và theo quyết định số 11/QĐ-ĐHCN ngày 28/5/2009 của Hiệu trưởng Trường ĐH Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh

6. Thang điểm:

Theo học chế tín chỉ

7. Nội dung chương trình

 

 

STT

Mã môn học

Tên môn học

Số tín chỉ

Học phần:

học trước(a),

tiên quyết(b),

song hành(c)

7.1. Khối kiến thức giáo dục đại cương

32 

 

7.1.1 Lý luận Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh

 

Phần bắt buộc

 

1

2112005

Tư tưởng Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh Ideology

2(2,0,4)

 

2

2112007

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin
Fundamental principles of Marxism and Leninsm

5(5,0,10)

 

7.1.2 Khoa học xã hội

 

Phần bắt buộc

 

1

2112008

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
Revolutionary lines of the Vietnam Communist party

3(3,0,6)

2112007(a) 

7.1.3 Nhân văn - Nghệ thuật

 

7.1.4 Ngoại ngữ

10 

 

Phần bắt buộc

10 

 

1

2108612

Anh văn chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng 1
English for Banking and Finance 1

3(3,0,6)

2111080(a) 

2

2108630

Anh văn chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp
English for Corporate Finance

3(3,0,6)

2108612(a) 

3

2111080

Anh văn
English

4(4,0,8)

 

7.1.5 Toán học - Tin học - Khoa học tự nhiên

 

Phần bắt buộc

 

1

2113060

Toán C1
Calculus C1

2(2,0,4)

 

2

2113006

Toán C2
Calculus C2

2(2,0,4)

2113060(a) 

3

2113011

Xác suất thống kê
Probability & Statistics

2(2,0,4)

 

4

2108018

Tin học ứng dụng Tài chính - Ngân hàng
Applied Informatics

3(2,2,5)

 

7.1.6 Giáo dục thể chất

 

Phần bắt buộc

 

1

2120001

Giáo dục thể chất
Physical Education

3(0,6,6)

 

7.1.7 Giáo dục quốc phòng

 

Phần bắt buộc

 

1

2120002

Giáo dục Quốc phòng - An ninh
National Defence Education Theory

8(3,10,16)

 

7.2. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

85 

 

7.2.1 Kiến thức cơ sở ngành

32 

 

Phần bắt buộc

32 

 

1

2108108

Thị trường tài chính
Financial Market

3(3,0,6)

2108102(a) 

2

2108601

Nguyên lý bảo hiểm
Theory of Insurance

2(2,0,4)

2108102(a) 

3

2127001

Nguyên lý kế toán
Principles of Accounting

3(3,0,6)

 

4

2127002

Nguyên lý thống kê kinh tế
Principles of Economic Statistics

3(3,0,6)

 

5

2107009

Kinh tế vĩ mô
Macroeconomics

3(3,0,6)

2107004(a) 

6

2107005

Marketing căn bản
Marketing Fundamentals

2(2,0,4)

 

7

2107001

Luật kinh doanh
Business Law

2(2,0,4)

 

8

2107003

Quản trị học
Fundamentals of Management

2(2,0,4)

 

9

2108102

Tài chính – Tiền tệ P2
Money & Finance

2(2,0,4)

2108101(a) 

10

2107063

Kinh tế lượng
Econometrics

3(3,0,6)

 

11

2108117

Toán tài chính
Financial Mathematics

2(2,0,4)

2108102(a) 

12

2107004

Kinh tế vi mô
Microeconomics

3(3,0,6)

 

13

2108101

Tài chính – Tiền tệ P1
Money & Finance

2(2,0,4)

 

7.2.2 Kiến thức chuyên ngành

50 

 

Phần bắt buộc

50 

 

1

2108628

Thanh toán quốc tế
International Payment

3(3,0,6)

2108102(a) 

2

2127066

Kiểm toán P.1
Auditing P.1

2(2,0,4)

2127001(a) 

3

2108126

Nghiệp vụ Ngân hàng Thương mại
Banking Transaction

4(4,0,8)

2108610(a) 

4

2108605

Hệ thống thông tin Tài chính - Ngân hàng
Excel for Financial Analysis

2(1,2,4)

2108018(a) 

5

2108500

Đầu tư tài chính
Financial Investment

4(4,0,8)

2108041(a) 

6

2108105

Tài chính doanh nghiệp P2
Corporate Finance P2

3(3,0,6)

2108104(a) 

7

2108104

Tài chính doanh nghiệp P1
Corporate Finance P1

3(3,0,6)

2108117(a) 

8

2108043

Phân tích báo cáo tài chính
Analysis of Financial Reports

2(2,0,4)

2108117(a) 

9

2108106

Tài chính công
Public Finance

3(3,0,6)

2108102(a) 

10

2108041

Tài chính doanh nghiệp P3
Corporate Finance P3

3(3,0,6)

2108105(a) 

11

2107027

Thương mại điện tử
Electronic Trade

2(2,0,4)

2108018(a) 

12

2108503

Mô hình tài chính
Financial Modeling

2(2,0,4)

2108501(a) 

13

2127050

Kế toán tài chính doanh nghiệp
Financial Accounting

4(4,0,8)

2127001(a) 

14

2108045

Tài chính quốc tế
International Finance

3(3,0,6)

2108102(a) 

15

2108501

Quản trị rủi ro tài chính
Financial Risks Management

3(3,0,6)

2108041(a) 

16

2108103

Thuế
Taxation

4(4,0,8)

2108102(a) 

17

2107014

Quản trị dự án đầu tư
Project Investment of Managerment

3(3,0,6)

2108117(a) 

7.2.3 Thực tập tốt nghiệp

 

Phần bắt buộc

 

1

2108603

Thực tập tốt nghiệp
Field Trip at Work

3(0,6,6)

2108041(a) 

7.2.4 Khóa luận tốt nghiệp hoặc học bổ sung

 

7.2.5 Khóa luận tốt nghiệp

 

1

2108604

Khóa luận tốt nghiệp
Graduate Thesis

4(0,8,8)

2108041(a) 

Học bổ sung

 

1

2108113

Đầu tư và kinh doanh bất động sản
Business Investment of Land

2(2,0,4)

2108108(a) 

2

2108609

Tài chính công ty đa quốc gia
Financial Multinational Companies

2(2,0,4)

2108045(a)