Thứ hai , Ngày 25/03/2013

 

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC CAO ĐẲNG

Trình độ đào tạo:

Cao đẳng

Loại hình đào tạo:

Chính quy

Ngành đào tạo:

Tài chính - Ngân hàng

Tên tiếng Anh:

Finance and Banking

Mã ngành:

C340201

(Ban hành theo Quyết định số: 235/QĐ-ĐHCN-ĐT Ngày 30/08/2007 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh)

 

1. Mục tiêu đào tạo

Đào tạo cử nhân cao đẳng kinh tế chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng

Kiến thức

- Kiến thức chung: Có hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác- Lênin, đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam, tư tưởng Hồ Chí Minh; có kiến thức cơ bản trong lĩnh vực Khoa học xã hội và Khoa học tự nhiên để tiếp thu kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và khả năng học tập nâng cao trình độ; - Kiến thức chuyên ngành: Có kiến thức nền tảng và chuyên sâu về các lĩnh vực đầu tư kinh doanh của các tổ chức tín dụng ngân hàng và phi ngân hàng, cụ thể:

Phim Sex phim sex chau a Phim Sex nhat ban Phim Sex Hiep Dam Phim Sex Khong Che Phim sex pha trinh Phim sex gai xinh Phim sex lau xanh

• Ngân hàng: Nghiệp vụ ngân hàng Trung ương, Nghiệp vụ ngân hàng thương mại, Quản trị ngân hàng thương mại, Đầu tư kinh doanh tiền tệ, vàng, ngoại tệ, Đầu tư kinh doanh chứng khoán, Đầu tư kinh doanh lĩnh vực bảo hiểm, đầu tư kinh doanh bất động sản và các chứng từ có giá như: trái phiếu, tín phiếu, cổ phiếu,… • Phi ngân hàng (như các công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, công ty chứng khoán, bảo hiểm, công ty môi giới,…): Phân tích và thẩm định các dự án đầu tư tài chính thuộc các nguồn vốn của các ngân hàng quốc tế như: WB ADB,…; nghiệp vụ tài chính quốc tế, Phân tích hoạt động kinh doanh, Đầu tư kinh doanh bất động sản, nghiệp vụ kinh doanh xuất nhập khẩu…, Hiểu biết sâu về hệ thống ngân sách nhà nước, chính sách tiền tệ quốc gia, Cơ chế tài chính của bộ máy nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập và ngoài công lập, Phân tích các chính sách thuế và thực hành thuế… - Kiến thức bổ trợ: Đạt trình độ B về tiếng Anh hoặc các chứng chỉ quốc tế tương đương; đạt trình độ B về tin học ứng dụng;

Kỹ năng

- Tham gia khảo sát, nghiên cứu thị trường tài chính; thị trường vốn để hoạch định, tổ chức, thực hiện và kiểm tra các chương trình hành động ngắn hạn; - Tham gia một phần vào việc thiết lập dự án đầu tư tài chính; thực hiện một dự án với quy mô nhỏ trong thời gian ngắn. - Soạn thảo văn bản, đàm phán, diễn thuyết và ứng xử giao tiếp; - Thực hiện các nghiệp vụ của Ngân hàng thương mại, phân tích báo cáo tài chính, báo cáo kế toán. - Làm việc theo nhóm, quản lý nhóm và nghiên cứu khoa học; - Xây dựng và phát triển quan hệ cộng đồng.

Thái độ

- Có đạo đức nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật lao động và tôn trọng nội qui của cơ quan, doanh nghiệp; - Ý thức cộng đồng và tác phong công nghiệp, trách nhiệm công dân, làm việc theo nhóm và làm việc độc lập; - Có tinh thần cầu tiến, hợp tác và giúp đỡ đồng nghiệp.

Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp

- Sinh viên có thể đảm nhận các công việc liên quan đến các lĩnh vực tài chính – ngân hàng. Cụ thể là các vị trí: + Chuyên viên nghiệp vụ Ngân hàng thương mại, công ty tài chính, công ty bảo hiểm, công ty chứng khoán, các quỹ đầu tư hoặc ở các doanh nghiệp trong và ngoài nước; hoặc ở các cơ quản quản lý nhà nước như các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, huyện và cấp Bộ. + Nhà quản lý , giám đốc các bộ phận trong các tổ chức tài chính - ngân hàng như: sở giao dịch của các ngân hàng, các phòng ban chức năng nghiệp vụ trong ngân hàng thương mại và hệ thống ngân hàng nhà nước,… + Chuyên gia kinh tế tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp thị trường tài chính + Đảm nhận các công việc về công tác tuyển dụng và huấn luyện nhân viên theo các chương trình đào tạo ngắn hạn của các tổ chức tín dụng, ngân hàng thương mại, công ty tài chính, công ty chứng khóan, công ty đầu tư kinh doanh bất động sản. + Tham gia các chương trình, dự án, đề tài nghiên cứu khoa học thuộc lĩnh vực chuyên ngành tài chính ngân hàng. + Nhà đầu tư độc lập tài chính ngân hàng. + Làm công tác giảng dạy chuyên ngành Tài chính – ngân hàng trong các trường cao đẳng và trung cấp

2. Thời gian đào tạo:

3 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa:

101 tín chỉ

4. Đối tượng tuyển sinh:

Tốt nghiệp phổ thông trung học

5. Quy trình đào tạo:

Theo học chế tín chỉ.

Điều kiện tốt nghiệp: Theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/08/2007 và theo quyết định số 11/QĐ-ĐHCN ngày 28/5/2009 của Hiệu trưởng Trường ĐH Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh

6. Thang điểm:

Theo học chế tín chỉ

7. Nội dung chương trình

 

 

STT

Mã môn học

Tên môn học

Số tín chỉ

Học phần:

học trước(a),

tiên quyết(b),

song hành(c)

7.1. Khối kiến thức giáo dục đại cương

29 

 

7.1.1 Lý luận Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh

 

Phần bắt buộc

 

1

1112005

Tư tưởng Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh Ideology

2(2,0,4)

 

2

1112007

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin
Fundamental principles of Marxism and Leninsm

5(5,0,10)

 

7.1.2 Khoa học xã hội

 

Phần bắt buộc

 

1

1112008

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
Revolutionary lines of the Vietnam Communist party

3(3,0,6)

1112007(a) 

7.1.3 Nhân văn - Nghệ thuật

 

7.1.4 Ngoại ngữ

 

Phần bắt buộc

 

1

1111080

Anh văn
English

4(4,0,8)

 

2

1108612

Anh văn chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng 1
English for Banking and Finance 1

3(3,0,6)

1111080(a) 

7.1.5 Toán học - Tin học - Khoa học tự nhiên

 

Phần bắt buộc

 

1

1108018

Tin học ứng dụng Tài chính - Ngân hàng
Applied Informatics

3(2,2,5)

 

2

1113006

Toán C2
Calculus C2

2(2,0,4)

1113005(a) 

3

1113005

Toán C1
Calculus C1

2(2,0,4)

 

Phần tự chọn

 

1

1113011

Xác suất thống kê
Probability & Statistics

2(2,0,4)

 

7.1.6 Giáo dục thể chất

 

Phần bắt buộc

 

1

1120001

Giáo dục thể chất
Physical Education

3(0,6,6)

 

7.1.7 Giáo dục quốc phòng

 

Phần bắt buộc

 

1

1120002

Giáo dục Quốc phòng - An ninh
National Defence Education Theory

8(3,10,16)

 

7.2. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

58 

 

7.2.1 Kiến thức cơ sở ngành

26 

 

Phần bắt buộc

24 

 

1

1107005

Marketing căn bản
Marketing Fundamentals

2(2,0,4)

 

2

1107001

Luật Kinh doanh
Business Law

2(2,0,4)

 

3

1108101

Tài chính – Tiền tệ P1
Money & Finance

2(2,0,4)

 

4

1107004

Kinh tế vi mô
Microeconomics

3(3,0,6)

 

5

1108108

Thị trường tài chính
Financial Market

3(3,0,6)

1108102(a) 

6

1108102

Tài chính – Tiền tệ P2
Money & Finance

2(2,0,4)

1108101(a) 

7

1127001

Nguyên lý kế toán
Principles of Accounting

3(3,0,6)

 

8

1127002

Nguyên lý thống kê kinh tế
Principles of Economic Statistics

3(3,0,6)

 

9

1108117

Toán tài chính
Financial Mathematics

2(2,0,4)

1108102(a) 

10

1107003

Quản trị học
Fundamentals of Management

2(2,0,4)

 

Phần tự chọn

 

1

1108632

Marketing ngân hàng
Banking Marketing

2(2,0,4)

 

2

1107027

Thương mại điện tử
Electronic Trade

2(2,0,4)

1108018(a) 

7.2.2 Kiến thức chuyên ngành

29 

 

Phần bắt buộc

29 

 

1

1108628

Thanh toán quốc tế
International Payment

3(3,0,6)

1108102(a) 

2

1108105

Tài chính doanh nghiệp P2
Corporate Finance P2

3(3,0,6)

1108104(a) 

3

1108126

Nghiệp vụ Ngân hàng Thương mại
Banking Transaction

4(4,0,8)

1108628(a) 

4

1108602

Mô phỏng Ngân hàng Thương mại
Banking Simulation

2(1,2,4)

1108126(a) 

5

1108104

Tài chính doanh nghiệp P1
Corporate Finance P1

3(3,0,6)

1108117(a) 

6

1108103

Thuế
Taxation

4(4,0,8)

1108102(a) 

7

1108045

Tài chính quốc tế
International Finance

3(3,0,6)

1108108(a) 

8

1127065

Kế toán ngân hàng
Banking Accounting

3(3,0,6)

1127001(a) 

9

1127050

Kế toán tài chính doanh nghiệp
Financial Accounting

4(4,0,8)

1127001(a) 

7.2.3 Thực tập tốt nghiệp

 

Phần bắt buộc

 

1

1108603

Thực tập tốt nghiệp
Field Trip at Work

3(0,6,6)

1108126(a) 

7.2.4 Khóa luận tốt nghiệp hoặc học bổ sung

 

7.2.5 Khóa luận tốt nghiệp

 

1

1108604

Khóa luận tốt nghiệp
Graduate Thesis

4(0,8,8)

1108126(a) 

Học bổ sung

 

1

1108044

Nghiệp vụ Ngân hàng Trung ương
Central Bank Transactions

2(2,0,4)

1108126(a) 

2

1108605

Hệ thống thông tin Tài chính - Ngân hàng
Excel for Financial Analysis

2(1,2,4)

1108018(a) 



CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC CAO ĐẲNG

Trình độ đào tạo:

Cao đẳng

Loại hình đào tạo:

Chính quy

Ngành đào tạo:

Tài chính doanh nghiệp

Tên tiếng Anh:

Corporate Finance

Mã ngành:

C340299

(Ban hành theo Quyết định số: 235/QĐ-ĐHCN-ĐT Ngày 30/08/2007 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh)

 

1. Mục tiêu đào tạo

Đào tạo cử nhân cao đẳng kinh tế chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp

Kiến thức

 Kiến thức chung: Có hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác- Lênin, đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam, tư tưởng Hồ Chí Minh; có kiến thức cơ bản trong lĩnh vực Khoa học xã hội và Khoa học tự nhiên để tiếp thu kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và khả năng học tập nâng cao trình độ; - Kiến thức chuyên ngành: Có kiến thức nền tảng và chuyên sâu về các lĩnh vực kinh tế - xã hội và kiến thức chuyên ngành, cụ thể: + Tài chính doanh nghiệp: Hoạch định chiến lược tài chính, quản lý tài chính các loại hình doanh nghiệp, các công ty đa quốc gia, phân tích, thẩm định và giải ngân các dự án đầu tư tài chính thuộc các nguồn vốn ODA, FDI, FII, có kỹ năng và kiến thức tốt về phân tích và đọc báo cáo tài chính, báo cáo thuế,…; Tài chính quốc tế, Phân tích hoạt động kinh doanh, Đầu tư kinh doanh bất động sản, Kinh doanh xuất nhập khẩu, xây dựng mô hình tài chính, quản trị rủi ro tài chính…; + Tài chính công: Hiểu biết sâu về hệ thống ngân sách nhà nước, chính sách tài chính quốc gia, Cơ chế tài chính của các cơ quan hành chính Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và ngoài công lập có có thu và không có thu, quản lý các quỹ trong Ngân sách Nhà nước và ngoài Ngân sách Nhà nước, quản lý nợ công, các khoản trợ cấp của Nhà nước, dự trữ quốc gia, Phân tích các chính sách thuế và thực hành thuế…; - Kiến thức bổ trợ: Đạt trình độ B về tiếng Anh hoặc các chứng chỉ quốc tế tương đương; đạt trình độ B về tin học ứng dụng.

Kỹ năng

Có các kỹ năng chuyên môn nghiệp vụ về tài chính doanh nghiệp như: - Sinh viên sẽ được trang bị các kiến thức và thực tiễn về quản trị tài chính doanh nghiệp, tài chính công ty đa quốc gia. Sinh viên còn được trang bị các lý thuyết và thực tiễn về tài chính, ngân hàng, chứng khoán và kế toán kiểm toán; - Có tư duy chiến lược và có thể ra các quyết định về tài chính doanh nghiệp như: đầu tư vốn, huy động vốn, phân tích tài chính doanh nghiệp,… - Phân tích thị trường tài chính; thị trường vốn, khảo sát, nghiên cứu thị trường để hoạch định, tổ chức, thực hiện và kiểm tra; - Thiết lập, thẩm định và quản lý dự án đầu tư tài chính; - Có kỹ năng và kiến thức về phân tích báo cáo tài chính, báo cáo thuế,… - Soạn thảo văn bản, đàm phán, diễn thuyết và ứng xử giao tiếp, xử lý được các tình huống tài chính trong kinh doanh. - Làm việc theo nhóm, quản lý nhóm và nghiên cứu khoa học; - Quản trị nhân sự và nghệ thuật lãnh đạo; - Xây dựng và phát triển quan hệ cộng đồng

Thái độ

Có đạo đức nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật lao động và tôn trọng nội qui của cơ quan, doanh nghiệp; - Ý thức cộng đồng và tác phong công nghiệp, trách nhiệm công dân, làm việc theo nhóm và làm việc độc lập; - Có tinh thần cầu tiến, hợp tác và giúp đỡ đồng nghiệp.

Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp

 Sinh viên có thể đảm nhận các công việc liên quan đến các lĩnh vực quản trị tài chính - kế toán, thẩm định dự án, kinh doanh chứng khoán và đầu tư tại các tổ chức tài chính, các công ty kiểm toán, các công ty kinh doanh trong nước và các công ty đa quốc gia. Cụ thể là các vị trí: + Giám đốc tài chính hoặc chuyên viên tài chính, kế toán tại các công ty trong nước, nước ngoài và các công ty đa quốc gia. + Chuyên viên tư vấn quản lý tài chính, kế toán - kiểm toán tại các công ty quốc tế và trong nước. + Chuyên gia kinh tế tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp thị trường tài chính. + Đảm nhận các công việc về công tác tuyển dụng và huấn luyện nhân viên theo các chương trình đào tạo ngắn hạn của các tổ chức tín dụng, ngân hàng thương mại, công ty tài chính, công ty chứng khóan, công ty đầu tư kinh doanh bất động sản. + Tham gia các chương trình, dự án, đề tài nghiên cứu khoa học thuộc lĩnh vực chuyên ngành tài chính doanh nghiệp. + Có khả năng giảng dạy chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp trong các trường cao đẳng và trung cấp.

2. Thời gian đào tạo:

3 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa:

101 tín chỉ

4. Đối tượng tuyển sinh:

Tốt nghiệp phổ thông trung học

5. Quy trình đào tạo:

Theo học chế tín chỉ.

Điều kiện tốt nghiệp: Theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/08/2007 và theo quyết định số 11/QĐ-ĐHCN ngày 28/5/2009 của Hiệu trưởng Trường ĐH Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh

6. Thang điểm:

Theo học chế tín chỉ

7. Nội dung chương trình

 


STT

Môn học

Tên Môn học

Số tín chỉ

Học phần:

Học trước (a), Tiên quyết (b), Song hành (c)

7.1       Khối kiến thức khoa học cơ bản

45

 

7.1.1        Kiến thức chính trị, pháp luật, toán, GDTC&QP

34

 

1

2112007

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin

Fundamental principles of Marxism and Leninsm

5(5,0,10)

 

2

2112005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh  Ideology

2(2,0,4)

 

3

2112008

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

Revolutionary lines of the Vietnam Communist party

3(3,0,6)

 

4

2112006

Pháp luật đại cương

General Laws

2 (2,0,4)

 

5

2120401

Giáo dục thể chất đại học

Physical Education

4 (0,8,8)

 

6

2120402

Giáo dục quốc phòng 1

National Defence Education 1

4 (1,6,5)

 

 

2120403

Giáo dục quốc phòng 2

National Defence Education 2

4 (2,4,6)

 

7

2113460

Toán C1

Calculus C1

2 (2,0,4)

 

8

2113470

Toán C2

Calculus C2

2 (2,0,4)

2113460 (a)

9

2111480

Anh văn

English

4 (4,0,8)

 

Phần tự chọn 

2

 

1

2113474

Xác suất thống  kê 

Probability & Statistics

2 (2,0,4)

 

2

2113473

Phương pháp tính

Computational mathematics

2 (2,0,4)

 

7.1.2        Kiến thức xã hội nhân văn

11

 

Phần bắt buộc

8

 

1

2110412

 

Kỹ năng giao tiếp

Communication skills

3 (3,0,6)

 

2

2107406

 

Đạo đức kinh doanh

Business Ethics

2 (2,0,4)

 

3

2108404

 

Tin học ứng dụng Tài chính - Ngân hàng

Applied Informatics

3 (2,2,5)

 

Phần tự chọn 

3

 

3

2107402

 

Địa lý kinh tế Việt Nam

Vietnam Economic Geography

3(3,0,6)

 

4

2110448

Văn hóa đa quốc gia

Multination cultural

3(3,0,6)

 

5

2110452

Cơ sở văn hóa Việt Nam

Vietnam Cultural

3(3,0,6)

 

7.2 Khối kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành

90

 

7.2.1 Kiến thức cơ sở ngành

30

 

 

Phần bắt buộc

30

 

1

 

2107404

 

Kinh tế vi mô

Microeconomic

3 (3,0,6)

 

 

2

 

2107409

 

Kinh tế vĩ mô

Macroeconomic

3 (3,0,6)

2107404(a)

 

3

 

2127402

 

Nguyên lí kế toán

Principles of accounting

3 (3,0,6)

 

4

 

2108401

Lý thuyết tài chính tiền tệ 1
(Money & Finance 1)

3(3,0,6)

 

5

 

2108402

Lý thuyết tài chính tiền tệ 2
(Money & Finance 2)

3(3,0,6)

2108401(a)

6

 

2108420

Toán tài chính
(Financial Mathematics)

3(3,0,6)

 

7

 

2108443

Ứng dụng toán kinh tế trong Tài chính - Ngân hàng 
(Applied econometrics in finance and banking)

3(2,2,6)

2108440(a) 

8

 

2127422

Kế toán Tài chính doanh nghiệp
(Financial Accounting)

3(3,0,6)

2127402(a)

9

 

2108405

Anh văn chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng
(English for Finance and Banking)

3(3,0,6)

 

10

 

2108406

Anh văn chuyên ngành Ngân hàng
(English for Banking )

3(3,0,6)

2108405(a)

7.2.2 Kiến thức chuyên ngành

50

 

 Phần bắt buộc

40

 

1

 

2108423

Tài chính doanh nghiệp 1
(Corporate Finance 1)

3(3,0,6)

2108420(a)

2

 

2108424

Tài chính doanh nghiệp 2 
(Corporate Finance 2)

3(3,0,6)

2108423(a)

3

 

2108425

Tài chính doanh nghiệp 3
(Corporate Finance 3)

3(3,0,6)

2108424(a)

4

 

2108409

Thuế
(Taxation)

4(3,2,7)

2108424(a)

5

 

2108441

Nghiệp vụ Ngân hàng Trung ương
(Central Bank Transactions)

2(2,0,4)

2108440(a)

6

 

2108426

Tài chính quốc tế 
(International Finance)

4(4,0,8)

2108402(a)

7

 

2108428

Phân tích và đầu tư chứng khoán
(Stock Analysis)

3(3,0,6)

2108402(a)

8

 

2108440

Nghiệp vụ Ngân hàng thương mại
(Banking Transactions) 

4(4,0,8)

2108423(a)

9

 

2108444

Thẩm định tín dụng
(Credit Assessment)

2(2,0,4)

2108440(a)

10

 

2108445

Quản trị Ngân hàng thương mại
(Banking Management)

3(3,0,6)

2108440(a)

11

 

2108446

Hệ thống thông tin Tài chính - Ngân hàng
(Finance and Banking Information System)

2(1,2,3)

2108440(a)

12

 

2108450

Mô phỏng Ngân hàng thương mại
(Banking Simulation)

4(2,4,6)

2108440(a)

13

 

2127419

Kế toán Ngân hàng
(Banking Accounting)

3(3,0,6)

 

 

Phần tự chọn

10

 

1

 

2108411

Tài chính công 
 (Public Finance)

3 (3,0,6)

2108423(a)

2

 

2108431

Quản trị rủi ro tài chính 
(Financial Risks Management)

3 (3,0,6)

2108425(a)

3

2108427

Phân tích báo cáo tài chính
(Financial Statements Analysis)

2(2,0,4)

2108424(a)

4

2108430

Mô hình tài chính 
(Financial Modeling)

2(2,0,4)

2108425(a)

5

2108412

Đầu tư và kinh doanh bất động sản 
(Real estate Investment  and Business )

2(2,0,4)

2108425(a)

6

 

2108447

Thanh toán quốc tế 
(International Payment)

3(2,2,5)

2108401(a)

7

 

2108448

Kinh doanh ngoại hối
(Forex trading)

3(2,2,5)

2108401(a)

8

2107453

Marketing ngân hàng
(Banking Marketing)

2(2,0,4)

 

9

2108413

Nguyên lý bảo hiểm
(Theory of Insurance) 

2(2,0,4)

2108423(a)

7.2.3 Thực tập tốt nghiệp

5

 

1

2108480

Thực tập tốt nghiệp
(Internship)

5(0,10,10)

2108445(a)

7.2.4 Khóa luận tốt nghiệp

5

 

1

2108482

Khóa luận tốt nghiệp 
(Composition)

5(2,6,7)

 2108480(a)

 

Tổng cộng toàn khóa

135